Bộ phận cơ thể và lời khuyên
Ôn lại sở hữu với danh từ chỉ bộ phận cơ thể. bỏ nguyên âm thứ hai trước hậu tố: . Tương tự, thành . Học các từ thông dụng này cùng các dạng biến đổi.
Mệnh lệnh lịch sự có -ın/-in/-un/-ün. Với tân ngữ xác định có hậu tố sở hữu, nói . Dạng tân ngữ với sở hữu ngôi thứ nhất là . Trong phòng khám, cả hai bên đều dùng .
là ba lần mỗi ngày. chỉ thời điểm bắt đầu; chỉ khoảng thời gian. là lời yêu cầu lịch sự «hãy hít thở sâu».
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Miệng tôi mở. | ||
| Miệng bạn mở — dạng thân mật. | ||
| Miệng cô ấy mở. | ||
| Miệng chúng tôi đều mở. | ||
| Miệng anh/chị mở — dạng lịch sự. | ||
| Xin anh/chị há miệng — dạng lịch sự. | ||
| Xin anh/chị thở sâu — dạng lịch sự. | ||
| Xin anh/chị uống trà ba lần mỗi ngày — dạng lịch sự. |
Benim ağzım açık.Miệng tôi mở.
Senin ağzın açık.Miệng bạn mở — dạng thân mật.
Onun ağzı açık.Miệng cô ấy mở.
Bizim ağzımız açık.Miệng chúng tôi đều mở.
Sizin ağzınız açık.Miệng anh/chị mở — dạng lịch sự.
Ağzınızı açın.Xin anh/chị há miệng — dạng lịch sự.
Derin nefes alın.Xin anh/chị thở sâu — dạng lịch sự.
Günde üç kez çay için.Xin anh/chị uống trà ba lần mỗi ngày — dạng lịch sự.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý mẫu câu hữu ích
Chạm vào dạng được luyện trong bài này.
.
Miệng tôi mở.
.
Miệng bạn mở — dạng thân mật.
.
Miệng cô ấy mở.
.
Miệng chúng tôi đều mở.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Dùng nghĩa và mẫu câu trong bài này.
Benim açık.
Miệng tôi mở.
Senin açık.
Miệng bạn mở — dạng thân mật.
Onun açık.
Miệng cô ấy mở.
Bizim açık.
Miệng chúng tôi đều mở.
Sizin açık.
Miệng anh/chị mở — dạng lịch sự.
Ağzınızı .
Xin anh/chị há miệng — dạng lịch sự.
Derin nefes .
Xin anh/chị thở sâu — dạng lịch sự.
Günde üç çay için.
Xin anh/chị uống trà ba lần mỗi ngày — dạng lịch sự.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành các tin nhắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Onun açık.
Miệng cô ấy mở.
Bizim açık.
Miệng chúng tôi đều mở.
Sizin açık.
Miệng anh/chị mở — dạng lịch sự.
Ağzınızı .
Xin anh/chị há miệng — dạng lịch sự.
Derin nefes .
Xin anh/chị thở sâu — dạng lịch sự.
Günde üç çay için.
Xin anh/chị uống trà ba lần mỗi ngày — dạng lịch sự.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo một câu
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Miệng tôi mở.
Miệng bạn mở — dạng thân mật.
Miệng cô ấy mở.
Miệng chúng tôi đều mở.
Miệng anh/chị mở — dạng lịch sự.
Xin anh/chị thở sâu — dạng lịch sự.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Miệng tôi mở.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Miệng tôi mở.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Miệng bạn mở — dạng thân mật.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Miệng bạn mở — dạng thân mật.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Miệng cô ấy mở.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Miệng cô ấy mở.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Miệng chúng tôi đều mở.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Miệng chúng tôi đều mở.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
