Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
derinsâu
nefes almakthở
kulaktai
sırtlưng
ağzını açmakağzını açmak: há miệng; açmak: mở; ağzını: miệng của bạn/người ấy, đối tượng xác định
ateşsốt
meyvetrái cây
sebzerau
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
! Buyurun, oturun.
Xin chào! Mời vào, mời ngồi.
Burası. Türkçede diyoruz?
Ở đây. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ gọi cái này là gì?
Burası. Türkçede diyoruz?
Ở đây. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ gọi cái này là gì?
. Boğazınız ağrıyor.
Họng. Anh bị đau họng.
. Boğazınız ağrıyor.
Họng. Chị bị đau họng.
, boğazım. Bir de başım.
Vâng, họng. Và cả đầu.
, boğazım. Bir de başım.
Vâng, họng. Và cả đầu.
zamandan beri?
Từ bao giờ?
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
! Buyurun, oturun.
Xin chào! Mời vào, mời ngồi.
Burası. Türkçede diyoruz?
Ở đây. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ gọi cái này là gì?
Burası. Türkçede diyoruz?
Ở đây. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ gọi cái này là gì?
. Boğazınız ağrıyor.
Họng. Anh bị đau họng.
. Boğazınız ağrıyor.
Họng. Chị bị đau họng.
, boğazım. Bir de başım.
Vâng, họng. Và cả đầu.
, boğazım. Bir de başım.
Vâng, họng. Và cả đầu.
zamandan beri?
Từ bao giờ?
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Anne, karnım ağrıyor!
Điền vào các ô thoại.
1 ElifAnne, ağrıyor!
Mẹ ơi, con đau bụng!
2 SelinHımm. yok.
Ừm. Không sốt.
3 ElifSadece yiyorum... Bir de krep... Sonra kek.
Con chỉ ăn bánh ngọt... và bánh kếp... rồi bánh ngọt.
4 SelinArtık kek yok! ye.
Không ăn bánh ngọt nữa! Con ăn trái cây đi.

Đã hoàn thành bài
