Nhóm từ vựng
Nghề nghiệp
Jobs
Ký hiệu (P) sau một bài nghĩa là từ này chỉ xuất hiện trong phần luyện tập của bài đó.
müzisyennhạc côngİyi geceler
fırıncıthợ làm bánh
öğretmengiáo viênOn mum (P)
doktorbác sĩBugün gelemiyorum
öğrencihọc sinh; sinh viên
aşçıđầu bếp
satış görevlisinhân viên bán hàng
hemşiređiều dưỡngDoktor Elif