Nhóm từ vựng
Những người xung quanh bạn
People around you
Ký hiệu (P) sau một bài nghĩa là từ này chỉ xuất hiện trong phần luyện tập của bài đó.
adamđàn ôngDokuza beş var
kadınphụ nữ
kızbé gái
oğlanbé traiDuvardaki aile
arkadaşbạnİyi geceler
komşuhàng xómİyi akşamlar
Hanımbà / cô; danh xưng Hanım trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đứng sau tên phụ nữKim nerede oturuyor?
Beyquý ông, ôngÜç numaralı masa
patronsếp; người chỉ huyKim nerede oturuyor?
misafirkháchKedi kuralları (P)
iş arkadaşıđồng nghiệpDokuza beş var
yardımcıngười giúp đỡŞarkı söyleyebilir misiniz?
insanlarmọi ngườiSadece çay
hastabệnh nhânDoktor Elif