Kể lại các sự kiện đã qua theo trình tự
Thì quá khứ xác định dùng -dı, -di, -du, -dü sau âm hữu thanh và -tı, -ti, -tu, -tü sau f, s, t, k, , , h, p. Ví dụ: . Mọi gốc đều đặn đều dùng cùng các đuôi chỉ ngôi.
Sáu dạng theo ngôi là . Phủ định là . Chú ý đuôi ngôi thứ nhất số nhiều -k, khác với thì hiện tại.
Tiểu từ hỏi đứng sau dạng có đuôi ngôi: Các dạng trước đó và không cần dùng làm mẫu để tự tạo dạng mới ở đây; dùng như mẫu nói ngày sinh đã giải thích. Kể trình tự bằng , trước tiên, rồi , sau đó.
Dùng , trước tiên, và , sau đó, để kể sự việc theo thứ tự. Câu hỏi quá khứ đặt tiểu từ sau đuôi ngôi: . nghĩa là «chuyện gì đã xảy ra?».
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tôi đã nghe thấy. | ||
| Bạn đã nghe thấy, thân mật. | ||
| Cô ấy đã nghe thấy. | ||
| Chúng tôi đã nghe thấy. | ||
| Anh / Chị đã nghe thấy, lịch sự. | ||
| Họ đã nghe thấy. | ||
| Tôi đã không nghe thấy. | ||
| Anh / Chị đã nghe thấy chưa? Cách nói lịch sự. |
Ben duydum.Tôi đã nghe thấy.
Sen duydun.Bạn đã nghe thấy, thân mật.
O duydu.Cô ấy đã nghe thấy.
Biz duyduk.Chúng tôi đã nghe thấy.
Siz duydunuz.Anh đã nghe thấy, lịch sự.
Siz duydunuz.Chị đã nghe thấy, lịch sự.
Onlar duydular.Họ đã nghe thấy.
Ben duymadım.Tôi đã không nghe thấy.
Duydunuz mu?Anh đã nghe thấy chưa? Cách nói lịch sự.
Duydunuz mu?Chị đã nghe thấy chưa? Cách nói lịch sự.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý mẫu câu hữu ích
Chạm vào dạng được luyện trong bài này.
.
Tôi đã nghe thấy.
.
Bạn đã nghe thấy, thân mật.
.
Cô ấy đã nghe thấy.
.
Chúng tôi đã nghe thấy.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Dùng nghĩa và mẫu câu trong bài này.
Ben .
Tôi đã nghe thấy.
Sen .
Bạn đã nghe thấy, thân mật.
O .
Cô ấy đã nghe thấy.
Biz .
Chúng tôi đã nghe thấy.
Siz .
Anh đã nghe thấy, lịch sự.
Siz .
Chị đã nghe thấy, lịch sự.
Onlar .
Họ đã nghe thấy.
Ben .
Tôi đã không nghe thấy.
Duydunuz ?
Anh đã nghe thấy chưa? Cách nói lịch sự.
Duydunuz ?
Chị đã nghe thấy chưa? Cách nói lịch sự.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành các tin nhắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
O .
Cô ấy đã nghe thấy.
Biz .
Chúng tôi đã nghe thấy.
Siz .
Anh đã nghe thấy, lịch sự.
Siz .
Chị đã nghe thấy, lịch sự.
Onlar .
Họ đã nghe thấy.
Ben .
Tôi đã không nghe thấy.
Duydunuz ?
Anh đã nghe thấy chưa? Cách nói lịch sự.
Duydunuz ?
Chị đã nghe thấy chưa? Cách nói lịch sự.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo một câu
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Tôi đã nghe thấy ở đây.
Bạn đã nghe thấy ở đây, thân mật.
Cô ấy đã nghe thấy ở đây.
Chúng tôi đã nghe thấy ở đây.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Tôi đã nghe thấy.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Tôi đã nghe thấy.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bạn đã nghe thấy, thân mật.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bạn đã nghe thấy, thân mật.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Cô ấy đã nghe thấy.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Cô ấy đã nghe thấy.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Chúng tôi đã nghe thấy.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Chúng tôi đã nghe thấy.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
