LernLaterne

Chào mừng trở lại

Từ vựng 5 · Chi abita dove? · Tổng quan

Cảnh 5Từ vựngPremium

Chi abita dove?

Ai sống ở đâu?

Từ mới trong bài này

These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

  • soggiornogiống đực

    phòng khách

    Salotto là một từ thông dụng khác chỉ phòng khách.

    Il soggiorno è grande.Phòng khách lớn.

  • contento

    vui / hạnh phúc

    Felice nghĩa là hạnh phúc và có cùng dạng số ít cho nam và nữ.

    Sono contento di essere qui.Tôi rất vui được ở đây.

    Sono contenta di essere qui.Tôi rất vui được ở đây.

  • dire

    nói

    Maria dice: «Benvenuto a Valbosco».Maria nói: «Chào mừng đến Valbosco».

    Maria dice: «Benvenuta a Valbosco».Maria nói: «Chào mừng đến Valbosco».

  • divanogiống đực

    ghế sofa

    Il divano è nel soggiorno.Ghế sofa ở phòng khách.

Từ trong cảnh

You met these in the dialog.

  • come staanh/chị có khỏe không?
  • e Leicòn anh/chị?
  • non molto benekhông được khỏe lắm
  • lìở đó
  • ognimỗi
  • giornongày
  • nipotecháu gái (của ông bà)
  • signorabà: cách gọi lịch sự trước tên phụ nữ
  • caposếp; người chỉ huy
  • mattinabuổi sáng
  • serabuổi tối
  • salvexin chào
MeetRecogniseRecall

Ngôi nhà số 7 · Khóa học A1 có minh họa
LernLaterne Premium

Nhận trọn bộ khóa học.

Luyện tập trong từng học phần, đọc truyện bổ sung cùng các nhân vật ở Nhà Số 7 và in phiếu bài tập.

Có trong Premium

  • 10 câu chuyện bổ sung với các nhân vật của Ngôi nhà số 7
  • Tất cả bài học từ vựng và ngữ pháp, kèm phần ôn tập
  • PDF để tải xuống
FREE

Gồm 5 cảnh

0
  • Toàn bộ học phần đầu tiên: 5 cảnh với bài học từ vựng và ngữ pháp
EDU

Mang cả lớp học cùng bạn.

10/tháng
  • Tất cả trong SOLOGồm 50 giấy phép học sinh
  • Cổng EduMọi thứ cho lớp học của bạn, ở một nơi