Đại từ tân ngữ trực tiếp cơ bản và số lượng
Đại từ tân ngữ trực tiếp có thể thay cho vật hoặc người: , , , . Thường đứng trước động từ hiện tại: = “Tôi lấy nó.”
Với nguyên thể, đại từ có thể đứng sau và nối vào động từ: , . Ở A1 cũng có thể nghe và .
Các dạng này hữu ích với thuốc, thức ăn và đồ vật: = “Tôi uống chúng sau bữa ăn.”
Với số lượng, tiếp tục dùng các cụm đơn giản như , , , .
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| nó (giống đực số ít) | ||
| nó (giống cái số ít) | ||
| chúng / họ | ||
| mua nó / uống chúng |
Le pastiglie? Le prendo dopo i pasti.Thuốc viên à? Tôi uống sau bữa ăn.
Il tè? Lo bevo tre volte al giorno.Trà à? Tôi uống ba lần mỗi ngày.
La medicina? Voglio comprarla oggi.Thuốc à? Tôi muốn mua hôm nay.
I tappi? Posso prenderli adesso?Nút bịt tai à? Tôi lấy bây giờ được không?
La frutta è qui. La mangi oggi.Trái cây ở đây. Ông/bà ăn hôm nay đi.
Due pastiglie alla volta, tre volte al giorno.Mỗi lần hai viên, ba lần mỗi ngày.
Il dottore? Lo chiamo domani mattina.Bác sĩ à? Sáng mai tôi gọi.
La dottoressa? La chiamo domani mattina.Bác sĩ à? Sáng mai tôi gọi.
La ricetta? Posso leggerla dopo.Đơn thuốc à? Tôi có thể đọc sau.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý mẫu câu hữu ích
Chạm vào dạng được luyện trong bài này.
? .
Thuốc viên à? Tôi uống sau bữa ăn.
? .
Trà à? Tôi uống ba lần mỗi ngày.
? .
Thuốc à? Tôi muốn mua hôm nay.
? ?
Nút bịt tai à? Tôi lấy bây giờ được không?
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Dựa vào nghĩa và mẫu câu trong bài này.
Le pastiglie? prendo dopo i pasti.
Thuốc viên à? Tôi uống sau bữa ăn.
Il tè? bevo tre volte al giorno.
Trà à? Tôi uống ba lần mỗi ngày.
La medicina? Voglio oggi.
Thuốc à? Tôi muốn mua hôm nay.
I tappi? Posso adesso?
Nút bịt tai à? Tôi lấy bây giờ được không?
La frutta è qui. mangi oggi.
Trái cây ở đây. Ông/bà ăn hôm nay đi.
Due pastiglie , tre volte al giorno.
Mỗi lần hai viên, ba lần mỗi ngày.
Il dottore? Lo domani mattina.
Bác sĩ à? Sáng mai tôi gọi.
La dottoressa? La domani mattina.
Bác sĩ à? Sáng mai tôi gọi.
La ricetta? Posso dopo.
Đơn thuốc à? Tôi có thể đọc sau.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành các lời thoại
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
La medicina? Voglio oggi.
Thuốc à? Tôi muốn mua hôm nay.
I tappi? Posso adesso?
Nút bịt tai à? Tôi lấy bây giờ được không?
La frutta è qui. mangi oggi.
Trái cây ở đây. Ông/bà ăn hôm nay đi.
Due pastiglie , tre volte al giorno.
Mỗi lần hai viên, ba lần mỗi ngày.
Il dottore? Lo domani mattina.
Bác sĩ à? Sáng mai tôi gọi.
La dottoressa? La domani mattina.
Bác sĩ à? Sáng mai tôi gọi.
La ricetta? Posso dopo.
Đơn thuốc à? Tôi có thể đọc sau.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Ghép thành câu
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Thuốc viên à? Tôi uống sau bữa ăn.
Trà à? Tôi uống ba lần mỗi ngày.
Thuốc à? Tôi muốn mua hôm nay.
Nút bịt tai à? Tôi lấy bây giờ được không?
Trái cây ở đây. Ông/bà ăn hôm nay đi.
Mỗi lần hai viên, ba lần mỗi ngày.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Thuốc viên à? Tôi uống sau bữa ăn.
Bạn nói:
Dựa vào nghĩa và mẫu câu tiếng Ý được giải thích trong bài này.
Thuốc viên à? Tôi uống sau bữa ăn.
Bạn nói:
Dựa vào nghĩa và mẫu câu tiếng Ý được giải thích trong bài này.
Trà à? Tôi uống ba lần mỗi ngày.
Bạn nói:
Dựa vào nghĩa và mẫu câu tiếng Ý được giải thích trong bài này.
Trà à? Tôi uống ba lần mỗi ngày.
Bạn nói:
Dựa vào nghĩa và mẫu câu tiếng Ý được giải thích trong bài này.
Thuốc à? Tôi muốn mua hôm nay.
Bạn nói:
Dựa vào nghĩa và mẫu câu tiếng Ý được giải thích trong bài này.
Thuốc à? Tôi muốn mua hôm nay.
Bạn nói:
Dựa vào nghĩa và mẫu câu tiếng Ý được giải thích trong bài này.
Nút bịt tai à? Tôi lấy bây giờ được không?
Bạn nói:
Dựa vào nghĩa và mẫu câu tiếng Ý được giải thích trong bài này.
Nút bịt tai à? Tôi lấy bây giờ được không?
Bạn nói:
Dựa vào nghĩa và mẫu câu tiếng Ý được giải thích trong bài này.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
