Nhóm từ vựng
Cảm xúc của tôi
How I feel
Ký hiệu (P) sau một bài nghĩa là từ này chỉ xuất hiện trong phần luyện tập của bài đó.
tristebuồnLa visita di Sofia (P)
arrabbiatotức giận
avere paura (di)sợTè senza zucchero
malatoốmMalata a letto
annoiatochán
sorpresongạc nhiên
che peccatotiếc quáResto