Nhóm từ vựng
Đồ uống
Drinks
Ký hiệu (P) sau một bài nghĩa là từ này chỉ xuất hiện trong phần luyện tập của bài đó.
caffècà phêBuon appetito!
tètràBuon appetito!
acquanướcTanta gente al caffè
lattesữaTanta gente al caffè
succonước épBuon appetito! (P)
birrabia