Nhóm từ vựng
Động vật
Animals
Ký hiệu (P) sau một bài nghĩa là từ này chỉ xuất hiện trong phần luyện tập của bài đó.
gattomèoHai la mia chiave!
canechóHai la mia chiave! (P)
uccellochim
cavallongựa
topochuộtIl gatto in ufficio