Nhóm từ vựng
Nghề nghiệp
Jobs
Ký hiệu (P) sau một bài nghĩa là từ này chỉ xuất hiện trong phần luyện tập của bài đó.
musicistanhạc côngBuonanotte
fornaiothợ làm bánh
insegnantegiáo viên
dottorebác sĩMalata a letto
studentesinh viênLa mappa di Sofia (P)
cuocođầu bếp
commessonhân viên bán hàng
infermieređiều dưỡngLa visita di Sofia